Điện thoại: 0236 3836155 | 0236 3836761
167-175 Chương Dương, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
167-175 Chương Dương, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
từ thứ Hai đến thứ Sáu, thứ Bảy & Chủ Nhật: nghỉ
Trao đổi ngay và luôn
| Tìm kiếm | Stt | Số chứng chỉ | NACE code/ Mã loại hình | Tên tổ chức | Lĩnh vực chứng nhận | Tiêu chuẩn | Ngày hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 71 | 2024-0012/CN-HACCP | CII; CIV | CÔNG TY TNHH OLVIS VIỆT NAM | Sản xuất các sản phẩm từ tỏi, hành tím và rong biển tươi | CXC 1-1969, Rev.2020 | 09/08/2024 | 08/08/2027 | Chứng nhận lần đầu | |
| 72 | 2024-0012/VietGAP | 01.22 | Nhóm nông dân tham gia mô hình thâm canh Xoài Cát, Phù Cát theo tiêu chuẩn VietGAP | Trồng trọt | TCVN 11892-1:2017, Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) Phần 1: Trồng trọt. | 08/08/2024 | 07/08/2027 | Duy trì | |
| 73 | 2024-0013/VietGAP | 01.22 | Hộ nông dân Nguyễn Ngọc tham gia mô hình thâm canh Xoài Cát Phù Cát theo tiêu chuẩn VietGAP | Trồng trọt | TCVN 11892-1:2017, Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) Phần 1: Trồng trọt. | 08/08/2024 | 07/08/2027 | Duy trì | |
| 74 | 2024-0014/VietGAP | 01.22 | Hộ nông dân Lê Vinh tham gia mô hình thâm canh Xoài Cát Phù Cát theo tiêu chuẩn VietGAP | Trồng trọt | TCVN 11892-1:2017, Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) Phần 1: Trồng trọt. | 08/08/2024 | 07/08/2027 | Duy trì | |
| 75 | 2024-0010/VietGAP | 01.47 | Trại gà Nguyễn Thanh Phi Long 5 | Hoạt động chăn nuôi gà thịt | Quyết định số 4653/QĐ-BNN-CN | 15/07/2024 | 14/07/2026 | Hủy bỏ | |
| 76 | 2024-0009/VietGAP | 01.47 | Trại gà Nguyễn Thanh Phi Long 2 | Hoạt động chăn nuôi gà thịt | Quyết định số 4653/QĐ-BNN-CN | 15/07/2024 | 14/07/2026 | Hủy bỏ | |
| 77 | 2024-0008/VietGAP | 01.47 | Trại gà Nguyễn Thanh Phi Long 1 | Hoạt động chăn nuôi gà thịt | Quyết định số 4653/QĐ-BNN-CN | 15/07/2024 | 14/07/2026 | Hủy bỏ | |
| 78 | 2024-0001/ORGANIC-CV | 01.12 | CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP TBT | Trồng trọt, sơ chế và đóng gói gạo hữu cơ | TCVN 11041-1:2017 & TCVN 11041-2:2017 & TCVN 11041-5:2018 | 15/07/2024 | 14/07/2025 | Hết hiệu lực | |
| 79 | 2024-0011/CN-HACCP | G | Chi nhánh Công ty Cổ phần ITL Logistics tại Miền Trung | Lưu trữ và bảo quản thực phẩm | CXC 1-1969, Rev.2020 (HACCP Codex 2020) | 08/07/2024 | 07/07/2027 | Duy trì | |
| 80 | 2024-0010/CN-HACCP | CI; CIII | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM D&N | Sản xuất thực phẩm thủy sản | CXC 1-1969, Rev.2020 (HACCP Codex 2020) | 28/06/2024 | 28/06/2026 | Chứng nhận mở rộng |