Điện thoại: 0236 3836155 | 0236 3836761
167-175 Chương Dương, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
167-175 Chương Dương, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
từ thứ Hai đến thứ Sáu, thứ Bảy & Chủ Nhật: nghỉ
Trao đổi ngay và luôn
| Tìm kiếm | Stt | Số chứng chỉ | NACE code/ Mã loại hình | Tên tổ chức | Lĩnh vực chứng nhận | Tiêu chuẩn | Ngày hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 131 | 2020-0012/CN-HACCP | CI | Công ty TNHH Bắc Đẩu | Sản xuất thực phẩm thủy sản | TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.2003) | 20/11/2020 | 20/11/2023 | Hết hiệu lực | |
| 132 | 2023-0002/CN-FSMS | CI | Công ty Cổ phần Thủy sản Bình Định | Sản xuất và kinh doanh thực phẩm thủy sản | ISO 22000:2018 | 17/03/2023 | 16/03/2026 | Hủy bỏ | |
| 133 | 2021-0001/CN-FSMS | CI | Công ty TNHH Thực Phẩm Quang Hiếu | Sản xuất thực phẩm thủy sản | ISO 22000:2018 | 17/04/2021 | 16/04/2024 | Hết hiệu lực | |
| 134 | 2021-0001/CN-HACCP | CI | Công ty TNHH Yến Quang | Sản xuất thực phẩm | TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1_1969, Rev.4-2003) | 05/02/2021 | 05/02/2024 | Hết hiệu lực | |
| 135 | 2023-0012/CN-HACCP | CI | Công ty CP TS An Thịnh Trung | Sản xuất thực phẩm thủy sản | CXC 1-1969, Rev.2020 | 31/08/2023 | 30/08/2026 | Duy trì | |
| 136 | 2023-0002/CN-QMS | 20.15 | CÔNG TY TNHH MTV PHÂN BÓN TÂY NGUYÊN | Sản xuất phân bón vô cơ và phân bón hữu cơ | ISO 9001:2015 | 15/08/2023 | 14/08/2026 | Duy trì | |
| 137 | 2025-0004/CN-FSMS | CI, CIII | Công ty CP Thực phẩm Xuất nhập khẩu Lam Sơn | Sản xuất thủy sản đông lạnh (Tôm, Cá, Mực) | ISO 22000:2018 | 28/07/2025 | 17/07/2026 | Duy trì | |
| 138 | 2025-0022/CN-HACCP | CIV | Công ty TNHH MTV Đồ hộp Hạ Long Đà Nẵng | Sản xuất đồ hộp thủy sản | CFR Title 21 part 123 ( FDA HACCP) | 02/10/2025 | 03/08/2026 | Duy trì | |
| 139 | 2023-0003/CN-FSMS | G | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI THUẬN PHÂN PHỐI - CHI NHÁNH NHA TRANG | Lưu trữ và vận chuyển thực phẩm mát, đông lạnh | TCVN ISO 22000:2018 | 07/08/2023 | 06/08/2026 | Duy trì | |
| 140 | 2025-0020/CN-HACCP | CI, CIII | Công ty TNHH Thực Phẩm Quang Hiếu | Sản xuất thực phẩm thủy sản | CXC 1-1969, Rev.2020 | 29/09/2025 | 19/06/2026 | Duy trì |